Chữ cái Hy Lạp trong LaTeX
Trong chế độ toán, viết tên chữ cái sau một dấu gạch chéo ngược: \alpha cho α, và viết hoa chữ cái đầu sẽ cho chữ hoa, nên \Gamma cho Γ.
Dùng chữ cái Hy Lạp
Chữ cái Hy Lạp là ký hiệu toán, nên chúng nằm giữa $ ... $ hoặc trong một công thức riêng dòng. Trong LaTeX chuẩn, chữ hoa chỉ tồn tại khi chúng khác với chữ Latin: có \Gamma nhưng không có \Alpha, vì alpha viết hoa trông giống A.
Chữ cái Hy Lạp trong một câu
The angle $\theta$ and the wavelength $\lambda$ give
$\Delta\phi = 2\pi\, d \sin\theta / \lambda$.Một số chữ cái có dạng thứ hai, viết với var: \varepsilon, \vartheta, \varphi, \varrho, \varsigma và \varpi.
Dạng chuẩn và dạng biến thể
\epsilon \; \varepsilon \qquad \theta \; \vartheta \qquad \phi \; \varphi \qquad \rho \; \varrhoTất cả chữ cái Hy Lạp
Bấm vào một nút sao chép để sao chép lệnh.
\alpha\beta\gamma\delta\epsilon\zeta\eta\theta\iota\kappa\lambda\mu\nu\xi\omicronChỉ có trong Scissor LaTeX\pi\rho\sigma\tau\upsilon\phi\chi\psi\omega\AlphaChỉ có trong Scissor LaTeX\BetaChỉ có trong Scissor LaTeX\Gamma\Delta\EpsilonChỉ có trong Scissor LaTeX\ZetaChỉ có trong Scissor LaTeX\EtaChỉ có trong Scissor LaTeX\Theta\IotaChỉ có trong Scissor LaTeX\KappaChỉ có trong Scissor LaTeX\Lambda\MuChỉ có trong Scissor LaTeX\NuChỉ có trong Scissor LaTeX\Xi\OmicronChỉ có trong Scissor LaTeX\Pi\RhoChỉ có trong Scissor LaTeX\Sigma\TauChỉ có trong Scissor LaTeX\Upsilon\Phi\ChiChỉ có trong Scissor LaTeX\Psi\Omega\varbetaChỉ có trong Scissor LaTeX\varepsilon\varkappa\varphi\varpi\varrho\varsigma\vartheta\ell
Xem thêm Toán cơ bản, Dấu phụ và Ký hiệu khác.
Mọi ví dụ trên trang này đều được Scissor LaTeX dàn trang khi xây dựng trang web. Cập nhật lần cuối 2026-11-07.